is
/ˈɪz/động từ
- Xem be
Động từ
- ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị cho bethird-person singular simple present indicative of beHe is a doctor.Từ đồng nghĩa:beethbes
- (nay là thông tục) Được dùng trong các cụm từ có tồn tại ở đó (cũng ở đây và ở đâu) khi chủ ngữ ngữ nghĩa ở số nhiều.(now colloquial) Used in phrases with existential there (also here and where) when the semantic subject is plural.There is three of them there.Từ đồng nghĩa:beethbes
- (phương ngữ) hiện tại biểu thị của be; sáng, đang, là.(dialectal) present indicative of be; am, are, is.Từ đồng nghĩa:beethbes
Đại từ
- (Geordie) Cách viết khác của chúng tôi (“tôi”).(Geordie) Alternative spelling of us (“me”).
Danh từ
- (hiếm) Dạng thay thế của i.(rare) Alternative form of i's.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “is” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish