is

/ˈɪz/
động từ
  • Xem be
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị cho be
    third-person singular simple present indicative of be
    He is a doctor.
    Từ đồng nghĩa:beethbes
  2. (nay là thông tục) Được dùng trong các cụm từ có tồn tại ở đó (cũng ở đây và ở đâu) khi chủ ngữ ngữ nghĩa ở số nhiều.
    (now colloquial) Used in phrases with existential there (also here and where) when the semantic subject is plural.
    There is three of them there.
    Từ đồng nghĩa:beethbes
  3. (phương ngữ) hiện tại biểu thị của be; sáng, đang, là.
    (dialectal) present indicative of be; am, are, is.
    Từ đồng nghĩa:beethbes
Đại từ
  1. (Geordie) Cách viết khác của chúng tôi (“tôi”).
    (Geordie) Alternative spelling of us (“me”).
Danh từ
  1. (hiếm) Dạng thay thế của i.
    (rare) Alternative form of i's.
🎬 Nghe “is” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish