isolated

/ˈaɪsəˌleɪt/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của isolate
tính từ
  • Cô lập.
  • Cách ly.
  • Cách.
  • Tách ra.
Tính từ
  1. Đặt hoặc đứng tách biệt hoặc một mình; đang cách ly.
    Placed or standing apart or alone; in isolation.
    an isolated tree in the mountains
    một cái cây bị cô lập trên núi
  2. Xảy ra hoặc chỉ xảy ra một lần.
    Happening or occurring only once.
    isolated case
    trường hợp bị cô lập
  3. (cờ vua, quân tốt) Sao cho không có quân tốt cùng màu nào ở hàng bên cạnh.
    (chess, of a pawn) Such that no pawn of the same color is in an adjacent file.
  4. (khí tượng học, lượng mưa) Ảnh hưởng từ 10 đến 20% vùng dự báo.
    (meteorology, of precipitation) Affecting ten to twenty percent of a forecast zone.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cô lập
    simple past and past participle of isolate
🎬 Nghe “isolated” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish