item

/ˈaɪtəm/
danh từ
  • Khoản (ghi số... ), món (ghi trong đơn hàng... ); tiết mục.
  • Tin tức; (từ lóng) món tin (có thể đăng báo... ).
  • Vật phẩm.
Danh từ
  1. Một đối tượng vật lý riêng biệt.
    A distinct physical object.
    Tweezers are great for manipulating small items.
    Nhíp rất tốt để thao tác các vật dụng nhỏ.
    Từ đồng nghĩa:articleobjectthingsubjecttopic
  2. (nói rộng hơn, trò chơi điện tử) Đồ vật có thể nhặt được để sử dụng sau này.
    (by extension, video games) An object that can be picked up for later use.
    Từ đồng nghĩa:articleobjectthingsubjecttopic
  3. Một dòng văn bản có ý nghĩa pháp lý hoặc ý nghĩa khác; một chi tiết riêng biệt trong một tài khoản.
    A line of text having a legal or other meaning; a separate particular in an account.
    the items in a bill
    các mục trong hóa đơn
    Từ đồng nghĩa:articleobjectthingsubjecttopic
  4. (tâm lý học) Câu hỏi trong bài kiểm tra, có thể bao gồm câu trả lời.
    (psychometrics) A question on a test, which may include its answers.
    The exam has 100 items, each of which includes a correct response and three distractors.
    Bài kiểm tra có 100 câu hỏi, mỗi câu có một câu trả lời đúng và ba câu gây phân tâm.
    Từ đồng nghĩa:articleobjectthingsubjecttopic
Động từ
  1. (thông tục) Ghi lại.
    (transitive) To make a note of.
Trạng từ
  1. tương tự như vậy
    likewise
🎬 Nghe “item” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish