jetty
/ˈʤɛti/danh từ
- để chắn sóng
- cầu tàu
tính từ
- đen nhánh, đen như hạt huyền
Danh từ
- (kiến trúc) Một phần của tòa nhà nhô ra hoặc nhô ra ngoài phần còn lại; cụ thể là tầng trên nhô ra phần của tòa nhà bên dưới.(architecture) A part of a building that jets or projects beyond the rest; specifically, an upper storey which overhangs the part of the building below.Từ đồng nghĩa:jutty
- Công trình bằng đá hoặc gỗ kéo dài ra sông hoặc biển để bảo vệ bờ biển, bến cảng, v.v. khỏi dòng chảy hoặc thủy triều; một đê chắn sóng.A structure of stone or wood which extends into a river or sea to protect a bank, beach, harbour, etc., from currents or tides; a breakwater.Từ đồng nghĩa:mole
- Bến, bến từ bờ ra sông, từ bờ ra biển để tàu thuyền cập bến; một bến tàu.A dock or wharf extending into a river from a bank, or into a sea from a shore, for boats to land or moor at; a pier.
- Đồng nghĩa của bức tường thành (“thành lũy hoặc bức tường phòng thủ”).Synonym of bulwark (“a defensive rampart or wall”).Từ đồng nghĩa:bulwark
Động từ
- Đôi khi theo sau là out: xây dựng (một phần của tòa nhà) sao cho nó nhô ra hoặc vượt ra ngoài phần còn lại.Sometimes followed by out: to construct (a part of a building) so that it jets or projects beyond the rest.
- Để cung cấp (bờ sông, bờ biển, v.v.) một cầu cảng (“đê chắn sóng; bến tàu hoặc cầu cảng”) (danh từ từ nguyên 1, danh từ nghĩa 2.1 hoặc từ nguyên 1, danh từ nghĩa 2.2).To provide (a riverbank, seashore, etc.) with a jetty (“breakwater; dock or wharf”) (noun etymology 1, noun sense 2.1 or etymology 1, noun sense 2.2).
- Đôi khi được theo sau bởi out hoặc over: of (một phần của) một tòa nhà: phản lực hoặc dự án vượt ra ngoài phần còn lại của tòa nhà hoặc các cấu trúc khác.Sometimes followed by out or over: of (a part of) a building: to jet or project beyond the rest of the building or other structures.Từ đồng nghĩa:jutty
- Để cung cấp cho bờ sông, bờ biển, v.v., một cầu cảng (danh từ từ nguyên 1, danh từ nghĩa 2.1 hoặc từ nguyên 1, danh từ nghĩa 2.2).To provide a riverbank, seashore, etc., with a jetty (noun etymology 1, noun sense 2.1 or etymology 1, noun sense 2.2).
Tính từ
- (lỗi thời, hiếm có) Có tính chất phun ra, nhô ra ngoài; nhô ra.(obsolete, rare) Having the characteristic of jetting or jutting out; protruding.
- (cổ xưa) Giống như tia (“một dạng than đen, cứng”) có màu sắc; đen tuyền, đen tuyền.(archaic) Like jet (“a hard, black form of coal”) in colour; jet-black, pitch-black.
- (lỗi thời, hiếm) Có thành phần giống như máy bay phản lực.(obsolete, rare) Having a composition like that of jet.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “jetty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish