karaoke

/ˌkeriˈoʊki/
danh từ
  • Hệ thống thính thị đệm nhạc cho một bài hát bằng cách đệm nhạc theo lời bài hát hiện trên một màn hình viđêô; caraôkê.
Danh từ
  1. (không đếm được) Một hình thức giải trí phổ biến trong các câu lạc bộ, tại các bữa tiệc, v.v., trong đó từng thành viên của công chúng hát theo phiên bản nhạc cụ được thu âm sẵn của các bài hát nổi tiếng, lời bài hát được hiển thị cho ca sĩ trên màn hình cùng lúc với âm nhạc.
    (uncountable) A form of entertainment popular in clubs, at parties, etc, in which individual members of the public sing along to pre-recorded instrumental versions of popular songs, the lyrics of which are displayed for the singer on a screen in time with the music.
  2. (đếm được) Buổi hát karaoke.
    (countable) A karaoke session.
  3. (đếm được) Quán karaoke.
    (countable) A karaoke parlour.
    Từ đồng nghĩa:noraebang
  4. (bài tập) Một bài tập trong đó hai bàn chân luân phiên đặt trước nhau trong khi đi sang một bên để kéo căng các phần khác nhau của phần thân dưới và phần lõi.
    (exercise) An exercise in which the feet are alternately placed in front of each other while walking sideways to stretch various parts of the lower body and core.
Động từ
  1. (nội động) biểu diễn karaoke
    (intransitive) to perform karaoke
🎬 Nghe “karaoke” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish