kilogram

/ˈkɪləˌgræm/
danh từ
  • Kilôgam.
Danh từ
  1. Trong Hệ Đơn vị Quốc tế, đơn vị cơ bản của khối lượng; được coi là khối lượng của một lít nước, nhưng hiện nay được xác định bằng cách lấy trị số cố định của hằng số Planck h là 6,626 070 15 × 10⁻³⁴ khi biểu thị bằng đơn vị kg⋅m²⋅s⁻¹. Ký hiệu: kg
    In the International System of Units, the base unit of mass; conceived of as the mass of one litre of water, but now defined by taking the fixed numerical value of the Planck constant h to be 6.626 070 15 × 10⁻³⁴ when expressed in units of kg⋅m²⋅s⁻¹. Symbol: kg
    Holonyms: megagram < gigagram
    Từ đồng nghĩa: megagram < gigagram
    Từ đồng nghĩa:kilokg
  2. (bị cấm) Đơn vị trọng lượng sao cho khối lượng một kilôgam cũng là trọng lượng một kilôgam.
    (proscribed) The unit of weight such that a one-kilogram mass is also a one-kilogram weight.
    Từ đồng nghĩa:kilokg
🎬 Nghe “kilogram” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish