kingdom

/ˈkɪŋdəm/
danh từ
  • Vương quốc.
  • Giới.
  • Lĩnh vực.
Danh từ
  1. Một vương quốc có vua hoặc nữ hoàng là chủ quyền thực sự hoặc danh nghĩa.
    A realm having a king or queen as its actual or nominal sovereign.
    Từ đồng nghĩa:kingship
  2. Một lĩnh vực, khu vực hoặc không gian khái niệm nơi có thứ gì đó chiếm ưu thế.
    A realm, region, or conceptual space where something is dominant.
    the kingdom of thought
    vương quốc của tư tưởng
    Từ đồng nghĩa:kingricregnum
  3. (phân loại học) Một thứ hạng trong phân loại sinh vật, dưới miền và trên phylum; một đơn vị phân loại ở cấp bậc đó (ví dụ: giới thực vật, giới động vật).
    (taxonomy) A rank in the classification of organisms, below domain and above phylum; a taxon at that rank (e.g. the plant kingdom, the animal kingdom).
    Từ đồng nghĩa:kingricregnum
🎬 Nghe “kingdom” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish