knitting

/ˈnɪtɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của knit.
danh từ
  • Việc đan len.
  • Hàng len, đồ đan; hàng dệt kim.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của đan
    present participle and gerund of knit
Danh từ
  1. Hành động của động từ đan; quá trình sản xuất vật liệu dệt kim.
    The action of the verb to knit; the process of producing knitted material.
    I find knitting very relaxing.
  2. Chất liệu đã hoặc đang được dệt kim.
    Material that has been, or is being knitted.
    She put down her knitting and went to answer the phone.
  3. (vận tải đường sắt, không chính thức, Vương quốc Anh) dây điện khí hóa trên cao, OHLE
    (rail transport, informal, UK) overhead electrification wires, OHLE
🎬 Nghe “knitting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish