knives

/ˈnaɪf/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ, số nhiều knives
  • con dao
  • (y học) dao mổ
  • (kỹ thuật) dao cắt gọt, dao nạo
  • đột ngột, rất nhanh không kịp kêu lên một tiếng
  • tấn công ai mânh liệt, đả kích ai kịch kiệt
  • sự ăn
ngoại động từ
  • đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ((thường) là về mặt chính trị)