landed

/ˈlændəd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của land
tính từ
  • Đất đai; có đất.
Tính từ
  1. Đang sở hữu đất đai.
    In possession of land.
    landed gentry
    hạ cánh quý tộc
  2. Bao gồm đất đai, đặc biệt là có một chủ sở hữu duy nhất.
    Consisting of land, especially with a single owner.
    a landed estate
    một điền trang
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của đất
    simple past and past participle of land
🎬 Nghe “landed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish