landed
/ˈlændəd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của land
tính từ
- Đất đai; có đất.
Tính từ
- Đang sở hữu đất đai.In possession of land.landed gentryhạ cánh quý tộc
- Bao gồm đất đai, đặc biệt là có một chủ sở hữu duy nhất.Consisting of land, especially with a single owner.a landed estatemột điền trang
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của đấtsimple past and past participle of land
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “landed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish