landscape

/ˈlændˌskeɪp/
danh từ
  • Phong cảnh, thắng cảnh.
  • Tranh phong cảnh
động từ
  • Làm đẹp phong cảnh.
  • Làm nghề xây dựng vườn hoa và công viên.
Danh từ
  1. Một phần đất hoặc lãnh thổ được xác định bởi địa hình, đặc điểm địa lý (và kiến ​​trúc) của nó.
    A portion of land or territory as defined by its landform, its geographical (and architectural) features.
  2. Phần đất mà mắt có thể hiểu được trong một góc nhìn, bao gồm tất cả các vật thể được nhìn thấy.
    A portion of land which the eye can comprehend in a single view, including all the objects thus seen.
  3. Một khía cạnh xã hội học của một khu vực vật lý.
    A sociological aspect of a physical area.
  4. Bức tranh thể hiện một khung cảnh có thật hoặc tưởng tượng trên đất liền hoặc trên biển, chủ đề chính là khía cạnh chung của thiên nhiên như cánh đồng, đồi núi, rừng, nước, v.v.
    A picture representing a real or imaginary scene by land or sea, the main subject being the general aspect of nature, as fields, hills, forests, water, etc.
Động từ
  1. Để tạo hoặc duy trì một cảnh quan.
    To create or maintain a landscape.
🎬 Nghe “landscape” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish