late
/ˈleɪt/tính từ
- Muộn, chậm, trễ.
- Mới rồi, gần đây.
Tính từ
- Gần cuối một khoảng thời gian.Near the end of a period of time.The seedlings appeared to be coming along nicely until a late frost killed them.Những cây con dường như phát triển tốt đẹp cho đến khi một đợt sương giá muộn giết chết chúng.Từ đồng nghĩa:late
- Cụ thể là gần cuối ngày.Specifically, near the end of the day.It was getting late and I was tired.Trời đã khuya và tôi mệt mỏi.Từ đồng nghĩa:late
- (thường không thể so sánh được) Liên quan đến sự kết thúc của một kỳ kinh.(usually not comparable) Associated with the end of a period.Late Latin is less fully inflected than Classical Latin.Tiếng Latin muộn ít biến cách đầy đủ hơn tiếng Latin cổ điển.Từ đồng nghĩa:late
- Không đến hoặc xảy ra cho đến sau một thời gian dự kiến.Not arriving or occurring until after an expected time.The flowers were late in blooming because of the prolonged cold weather.Hoa nở muộn vì thời tiết lạnh kéo dài.Từ đồng nghĩa:tardy
Danh từ
- (không chính thức) Một ca (thời gian làm việc theo lịch trình) diễn ra vào cuối ngày hoặc ban đêm.(informal) A shift (scheduled work period) that takes place late in the day or at night.
Trạng từ
- Sau khi thời hạn đã trôi qua, quá thời gian được chỉ định.After a deadline has passed, past a designated time.We drove as fast as we could, but we still arrived late.Chúng tôi lái xe nhanh nhất có thể nhưng vẫn đến muộn.
- Trước đây, đặc biệt là trong bối cảnh phục vụ trong một đơn vị quân đội.Formerly, especially in the context of service in a military unit.Colonel Easterwood, late of the 34th Carbines, was a guest at the dinner party.Đại tá Easterwood, thành viên cuối của đơn vị Carbines thứ 34, là khách mời trong bữa tiệc tối.
- Cách đây không lâu; vừa rồi, vừa rồi.Not long ago; just now, recently.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “late” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish