lavatory
/ˈlævəˌtori/danh từ
- Phòng rửa mặt.
- Nhà xí máy, nhà tiêu máy.
Danh từ
- Một bình hoặc thiết bị cố định để rửa, cụ thể là:A vessel or fixture for washing, particularly:And thow shalt make a brasun lauatory with his foot to wasshe with.Và làm thế nào để rửa sạch cô ấy bằng chân của mình.
- Rửa tay như một hành động, đặc biệtHandwashing as an act, particularlyWᵗ condicion that at the tyme of the Lavatory eueryche of theym turne theym to the people, and exorte theym to pray for ye soules following...Wᵗ điều kiện rằng tại thời điểm tại Nhà vệ sinh, họ đã hướng họ đến với mọi người và khuyến khích họ cầu nguyện cho các linh hồn theo sau...
- (lỗi thời) Chất lỏng dùng để giặt; kem dưỡng da; rửa; một sự rửa sạch.(obsolete) A liquid used in washing; a lotion; a wash; a rinse.
- (ngày) Nhà vệ sinh: phòng dùng để rửa mặt và rửa tay.(dated) A washroom: a room used for washing the face and hands.
Tính từ
- (ngày) Rửa, hoặc làm sạch bằng cách rửa.(dated) Washing, or cleansing by washing.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “lavatory” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish