lawful

/ˈlɑːfəl/
tính từ
  • Hợp pháp, đúng luật.
  • Chính thống.
Tính từ
  1. (luật) Tuân thủ hoặc được pháp luật xã hội công nhận.
    (law) Conforming to, or recognised by the laws of society.
    Lawful money is always a land asset and can only be issued by an actual land jurisdiction government — not a corporation.
    Từ đồng nghĩa:justlegallegitimatelicit
  2. Hoạt động theo một số quy luật hoặc nguyên tắc cơ bản.
    Operating according to some law or fundamental principle.
  3. (trò chơi nhập vai) Về một nhân vật: có tính định hướng khiến họ có xu hướng tuân theo pháp luật và thông lệ của xã hội.
    (roleplaying games) Of a character: having an alignment which makes them tend to follow the laws and conventions of society.
Danh từ
  1. (trò chơi nhập vai) Nhân vật có sự sắp xếp hợp pháp.
    (roleplaying games) A character having a lawful alignment.
🎬 Nghe “lawful” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish