leaning

/ˈliːnɪŋ/
danh từ
  • Khuynh hướng, thiên hướng.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lean.
Danh từ
  1. Một xu hướng hoặc khuynh hướng.
    A tendency or propensity.
    a man of socialist leanings
    một người có khuynh hướng xã hội chủ nghĩa
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của nạc
    present participle and gerund of lean
🎬 Nghe “leaning” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish