leisure

/ˈliːʒɚ/
danh từ
  • Thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn.
Danh từ
  1. Tự do được cung cấp bởi sự chấm dứt các hoạt động.
    Freedom provided by the cessation of activities.
  2. Thời gian rảnh rỗi, thời gian rảnh rỗi khỏi công việc hoặc nhiệm vụ.
    Free time, time free from work or duties.
  3. Thời gian theo lệnh của một người, không có sự tham gia; cơ hội thuận tiện; do đó, thuận tiện; xoa dịu.
    Time at one's command, free from engagement; convenient opportunity; hence, convenience; ease.
🎬 Nghe “leisure” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish