lieutenant

/luˈtɛnənt/
danh từ
  • Người thay thế, người tạm thay.
  • Trung uý.
  • Đại úy hải quân.
Danh từ
  1. (quân sự) Cấp bậc sĩ quan cấp dưới thấp nhất trong nhiều lực lượng quân sự, thường là Lục quân và Thủy quân lục chiến.
    (military) The lowest junior commissioned officer rank(s) in many military forces, often Army and Marines.
    Từ đồng nghĩa:Lt.LTlieutLieut.
  2. Người quản lý hoặc thực hiện các kế hoạch, chỉ thị của người khác, cấp cao hơn; một người quản lý cho giám đốc của họ.
    A person who manages or executes the plans and directives of another, more senior person; a manager to their director.
    Từ đồng nghĩa:Lt.LTlieutLieut.
  3. Người chỉ huy thứ hai (2IC) của một nhóm.
    The second-in-command (2IC) of a group.
    Từ đồng nghĩa:Lt.LTlieutLieut.
Tính từ
  1. Cấp bậc quân sự thấp hơn cấp bậc mà tính từ sửa đổi: trung tá, trung tướng, trung úy chỉ huy.
    A military grade that is junior to the grade the adjective modifies: lieutenant colonel, lieutenant general, lieutenant commander.
🎬 Nghe “lieutenant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish