lighter

/ˈlaɪtɚ/
danh từ
  • Người thắp đèn.
  • Cái bật lửa.
  • Sà lan; thuyền bốc dỡ hàng.
động từ
  • Chở hàng bằng xà lan.
Danh từ
  1. Một người thắp sáng mọi thứ.
    A person who lights things.
    a lighter of lamps
    một cái bật lửa của đèn
  2. Là thiết bị dùng để thắp sáng đồ vật, đặc biệt là thiết bị cầm tay có thể tái sử dụng để tạo lửa để châm thuốc lá.
    A device used to light things, especially a reusable handheld device for creating fire to light cigarettes.
    Cigarette in mouth, he clutched his pockets in search of a lighter.
    Miệng ngậm điếu thuốc, anh nắm chặt túi quần tìm bật lửa.
    Từ đồng nghĩa:briquet
  3. Một chiếc thuyền đáy phẳng để chở hàng nặng trên quãng đường ngắn (đặc biệt là khi đi trên kênh rạch hoặc để bốc dỡ các thuyền lớn hơn).
    A flat-bottomed boat for carrying heavy loads across short distances (especially for canals or for loading or unloading larger boats).
Động từ
  1. Chuyển (hàng hóa hoặc hành khách) đến hoặc đi từ tàu bằng bật lửa hoặc tàu nhỏ khác.
    To transfer (cargo or passengers) to or from a ship by means of a lighter or other small vessel.
    1900. Report of the Commission Appointed by the President to Investigate the Conduct of the War Department in the War with Spain. Vol. 7, pg. 3227. Troops and stores were lightered to the wharves inside the harbor by steamers Orizaba and Berkshire.
    1900. Báo cáo của Ủy ban do Tổng thống bổ nhiệm để điều tra cách ứng xử của Bộ Chiến tranh trong cuộc chiến với Tây Ban Nha. Tập. 7, tr. 3227. Quân đội và cửa hàng được đưa đến bến cảng bên trong bến cảng bằng tàu hơi nước Orizaba và Berkshire.
  2. Chuyển hàng hóa hoặc nhiên liệu từ (một con tàu), làm nhẹ nó để làm cho mớn nước của nó ít hơn hoặc để dễ nổi lại hơn.
    To transfer cargo or fuel from (a ship), lightening it to make its draft less or to make it easier to refloat.
Tính từ
  1. dạng so sánh của ánh sáng: nhiều ánh sáng hơn
    comparative form of light: more light
    I prefer a lighter shade of pink.
    Tôi thích màu hồng nhạt hơn.
  2. dạng so sánh của ánh sáng: nhiều ánh sáng hơn
    comparative form of light: more light
    What happened? You look 10 lbs. lighter!
    Chuyện gì đã xảy ra vậy? Bạn trông nặng 10 lbs. nhẹ hơn!
🎬 Nghe “lighter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish