limit

/ˈlɪmət/
danh từ
  • Giới hạn, hạn độ.
  • (the limit) người quá quắt
  • điều quá quắt.
động từ
  • Giới hạn, hạn chế.
  • Làm giới hạn cho.
Danh từ
  1. Một hạn chế; một giới hạn mà người ta không thể đi hoặc tiến tới.
    A restriction; a bound beyond which one may not go or proceed.
    There are several existing limits to executive power.
    Có một số giới hạn hiện có đối với quyền hành pháp.
  2. (toán học) Một giá trị mà một chuỗi hội tụ tới đó. Tương đương với giá trị chung của giới hạn trên và giới hạn dưới của một dãy: nếu giới hạn trên và giới hạn dưới khác nhau thì dãy không có giới hạn (tức là không hội tụ).
    (mathematics) A value to which a sequence converges. Equivalently, the common value of the upper limit and the lower limit of a sequence: if the upper and lower limits are different, then the sequence has no limit (i.e., does not converge).
    The sequence of reciprocals has zero as its limit.
    Dãy số nghịch đảo có giới hạn bằng 0.
  3. (toán học) Bất kỳ sự trừu tượng nào của khái niệm giới hạn này.
    (mathematics) Any of several abstractions of this concept of limit.
    Category theory defines a very general concept of limit.
    Lý thuyết phạm trù định nghĩa một khái niệm rất chung về giới hạn.
  4. (lý thuyết phạm trù) Hình nón của một sơ đồ mà qua đó bất kỳ hình nón nào khác của cùng sơ đồ đó có thể phân tích thành nhân tử duy nhất.
    (category theory) The cone of a diagram through which any other cone of that same diagram can factor uniquely.
    Từ đồng nghĩa:inverse limitprojective limit
Tính từ
  1. (poker) Là một trò chơi có giới hạn cố định.
    (poker) Being a fixed limit game.
Động từ
  1. (thông tục) Hạn chế; để giới hạn; không được vượt quá một giới hạn nhất định, không được đặt ra ranh giới.
    (transitive) To restrict; to circumscribe; not to allow to go beyond a certain bound, to set boundaries.
    We need to limit the power of the executive.
    Chúng ta cần hạn chế quyền lực của người điều hành.
    Từ đồng nghĩa:checkstraitenbehedgebluntcrimp
  2. (toán học, nội động) Có giới hạn trong một tập hợp cụ thể.
    (mathematics, intransitive) To have a limit in a particular set.
    The sequence limits on the point a.
    Dãy giới hạn tại điểm a.
  3. (lỗi thời) Để cầu xin hoặc thực hiện các chức năng trong một khu vực giới hạn nhất định.
    (obsolete) To beg, or to exercise functions, within a certain limited region.
    a limiting friar
    một tu sĩ hạn chế
🎬 Nghe “limit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish