linen

/ˈlɪnən/
danh từ
  • Vải lanh.
  • Đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường... ).
tính từ
  • Bằng lanh.
Danh từ
  1. (không đếm được) Sợi chỉ hoặc vải làm từ sợi lanh.
    (uncountable) Thread or cloth made from flax fiber.
  2. (có thể đếm được) Hàng dệt nội địa, chẳng hạn như khăn trải bàn, khăn trải giường, khăn tắm, quần áo lót, v.v., được làm bằng vải lanh hoặc các loại vải giống như vải lanh bằng bông hoặc các loại sợi khác; khăn trải giường.
    (countable) Domestic textiles, such as tablecloths, bedding, towels, underclothes, etc., that are made of linen or linen-like fabrics of cotton or other fibers; linens.
    She put the freshly cleaned linens into the linen closet.
    Cô đặt những bộ khăn trải giường mới được giặt sạch vào tủ đựng đồ vải.
  3. Màu be nhạt, giống như vải lanh chưa nhuộm.
    A light beige colour, like that of linen cloth undyed.
Tính từ
  1. Được làm từ vải lanh hoặc sợi.
    Made from linen cloth or thread.
  2. Có màu vải lanh, màu be nhạt.
    Having the colour linen, light beige.
🎬 Nghe “linen” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish