lion

/ˈlajən/
danh từ
  • Con sư tử.
  • (Lion) cung Sư tử.
  • Cảnh lạ; vật lạ, vật quý, vật hiếm.
  • Người nổi danh, người có tiếng; người tai mắt, người được nhiều nơi mời mọc.
  • Người gan dạ.
  • Quốc huy nước Anh.
Danh từ
  1. Một con mèo lớn, Panthera leo, có nguồn gốc từ Châu Phi, Ấn Độ và trước đây là phần lớn Châu Âu.
    A big cat, Panthera leo, native to Africa, India and formerly much of Europe.
    Tigers and lions share a common ancestor from a few million years ago.
    Hổ và sư tử có chung tổ tiên từ vài triệu năm trước.
  2. (bằng cách mở rộng) Bất kỳ loài mèo lớn nào còn tồn tại và đã tuyệt chủng, đặc biệt là sư tử núi.
    (by extension) Any of various extant and extinct big cats, especially the mountain lion.
  3. Một con chó foo Trung Quốc.
    A Chinese foo dog.
  4. Một người thể hiện những đặc tính liên quan đến sư tử, chẳng hạn như sức mạnh, lòng dũng cảm hoặc sự hung dữ.
    A person who shows attributes associated with the lion, such as strength, courage, or ferocity.
Tính từ
  1. Có màu nâu nhạt giống lông sư tử.
    Of the light brown color that resembles the fur of a lion.
🎬 Nghe “lion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish