luxury

/ˈləgʒəri/
danh từ
  • Sự xa xỉ, sự xa hoa.
  • Đời sống xa hoa, sinh hoạt xa hoa.
  • Hàng xa xỉ; vật hiếm có; cao lương mỹ vị.
  • Điều vui sướng, niềm khoái trá.
Danh từ
  1. Môi trường xung quanh rất giàu có và thoải mái; trạng thái tồn tại mà họ tạo ra.
    Very wealthy and comfortable surroundings; the state of being that they create.
    Near-synonyms: splendor, grandeur, grandness, decadence
    Từ đồng nghĩa: huy hoàng, hùng vĩ, vĩ đại, suy đồi
  2. Một thứ gì đó đáng mơ ước nhưng đắt tiền và người ta có thể sống thiếu nó.
    Something desirable but expensive and that one can live without.
  3. Một điều gì đó dễ chịu và đáng mơ ước nhưng không cần thiết trong cuộc sống (dù đắt tiền hay không).
    Something that is pleasant and desirable but not necessary in life (whether expensive or not).
  4. (lỗi thời) Sự dâm đãng; ham muốn tình dục hoặc sự hấp dẫn.
    (obsolete) Lustfulness; sexual desire or attraction.
Tính từ
  1. Rất đắt.
    Very expensive.
    Từ đồng nghĩa:luxurious
  2. Không cần thiết nhưng đáng mong muốn, thú vị và dễ chịu.
    Not essential but desirable and enjoyable and indulgent.
  3. (ô tô) Liên quan đến phân khúc thị trường cao cấp dành cho các loại xe dành cho thị trường đại chúng sản xuất hàng loạt, phía trên phân khúc thị trường cao cấp.
    (automotive) Pertaining to the top-end market segment for mass production mass market vehicles, above the premium market segment.
🎬 Nghe “luxury” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish