machinery
/məˈʃiːnəri/danh từ
- Máy móc,cơ giới
- Cách cấu tạo, cơ cấu các bộ phận máy.
- Bộ máy, cơ quan.
- Thiết bị sân khấu.
Danh từ
- Nói chung, các máy móc tạo thành một bộ máy sản xuất, trong một nhà máy, v.v.The machines constituting a production apparatus, in a plant etc., collectively.
- Các bộ phận làm việc của máy như một nhóm.The working parts of a machine as a group.
- Các bộ phận tập thể của một cái gì đó cho phép nó hoạt động.The collective parts of something which allow it to function.All of the machinery of the law was brought to bear on the investigation.Tất cả bộ máy luật pháp đều được sử dụng để điều tra.
- (nghĩa bóng) Biện pháp văn học được sử dụng trong tác phẩm, đặc biệt là để tạo hiệu ứng kịch tính.(figuratively) The literary devices used in a work, notably for dramatic effect.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “machinery” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish