magenta
/məˈʤɛntə/danh từ
- Magenta, fucsin thuốc nhuộm.
tính từ
- Màu fucsin, đỏ tươi.
Danh từ
- Một màu gần với hỗn hợp bằng nhau của màu đỏ và xanh lam, là màu phụ cộng nhưng là màu cơ bản trừ được gợi lên bởi sự kết hợp của màu đỏ và xanh nhạt.A color which is close to the equal mixture of red and blue which is an additive secondary color but a subtractive primary color evoked by the combination of red and light blue.
Tính từ
- Có màu hoa vân anh, hoa vân anh, màu tím nhạt.Having the color of fuchsia, fuchsine, light purple.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “magenta” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish