maintenance

/ˈmeɪntənəns/
danh từ
  • Sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản.
  • Sự nuôi, sự cưu mang.
Danh từ
  1. Các hành động được thực hiện để giữ cho một số máy hoặc hệ thống hoạt động hoặc được sử dụng.
    Actions performed to keep some machine or system functioning or in service.
  2. (luật) Hành vi vi phạm pháp luật và (ở một số khu vực pháp lý) hành vi phạm tội được thực hiện khi một bên thứ ba không thực sự có lợi ích trong vụ kiện nhưng lại giúp đỡ hoặc giành được quyền lợi trong vụ kiện của đương sự.
    (law) A tort and (in some jurisdictions) an offence committed when a third party who does not have a bona fide interest in a lawsuit provides help or acquires an interest to a litigant's lawsuit.
  3. (luật, Vương quốc Anh) Tiền cấp dưỡng, khoản thanh toán định kỳ hoặc một khoản tiền được thực hiện hoặc yêu cầu thực hiện cho vợ/chồng sau khi ly hôn.
    (law, UK) Alimony, a periodical payment or a lump sum made or ordered to be made to a spouse after a divorce.
  4. (luật) Cấp dưỡng nuôi con.
    (law) Child support.
🎬 Nghe “maintenance” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish