male

/ˈmeɪl/
tính từ
  • Trai, đực, trống.
  • Mạnh mẽ, trai tráng.
danh từ
  • Con trai, đàn ông; con đực, con trống.
Tính từ
  1. Thuộc về giới tính thường tạo ra tinh trùng hoặc thuộc giới tính thường liên quan đến nó.
    Belonging to the sex which typically produces sperm, or to the gender which is typically associated with it.
    male writers
    Từ đồng nghĩa:manlymannishmasculineplugpin
  2. Đặc điểm của giới tính/giới tính này. (So sánh nam tính, nam tính.)
    Characteristic of this sex/gender. (Compare masculine, manly.)
    stereotypically male interests
    Từ đồng nghĩa:manlymannishmasculineplugpin
  3. Có xu hướng dẫn đến hoặc điều chỉnh sự phát triển các đặc điểm sinh dục điển hình của giới tính này.
    Tending to lead to or regulate the development of sexual characteristics typical of this sex.
    the male chromosome
    Từ đồng nghĩa:manlymannishmasculineplugpin
  4. (ngữ pháp, ít phổ biến hơn 'nam tính') Nam tính; của giới tính ngữ pháp nam tính.
    (grammar, less common than 'masculine') Masculine; of the masculine grammatical gender.
    Từ đồng nghĩa:manlymannishmasculineplugpin
Danh từ
  1. Một trong những giới tính hoặc giới tính nam (nam tính).
    One of the male (masculine) sex or gender.
  2. Vi khuẩn có yếu tố F.
    A bacterium which has the F factor.
  3. Một đầu nối nam, khớp nối đường ống, v.v.
    A male connector, pipe fitting, etc.
🎬 Nghe “male” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish