manifest
/ˈmænəˌfɛst/danh từ
- Bản kê khai hàng hoá chở trên tàu (để nộp sở thuế quan).
tính từ
- Rõ ràng, hiển nhiên.
động từ
- Biểu lộ, biểu thị, bày tỏ, chứng tỏ.
- Kê khai vào bản kê khai (hàng hoá chở trên tàu).
- Hiện ra (ma).
Tính từ
- Rõ ràng đối với các giác quan, đặc biệt là thị giác; rõ ràng; nhận thức rõ ràng.Evident to the senses, especially to the sight; apparent; distinctly perceived.Từ đồng nghĩa:apparentplaincleardistinctobvious
- Rõ ràng để hiểu; rõ ràng trong tâm trí; dễ hiểu; đơn giản; không bị che khuất hoặc ẩn giấu.Obvious to the understanding; apparent to the mind; easily apprehensible; plain; not obscure or hidden.Từ đồng nghĩa:apparentplaincleardistinctobvious
- (hiếm, với) Phát hiện; bị kết án.(rare, with of) Detect; convicted.Từ đồng nghĩa:apparentplaincleardistinctobvious
Danh từ
- Danh sách hoặc hóa đơn của hành khách hoặc hàng hóa được vận chuyển bằng phương tiện thương mại hoặc tàu biển.A list or invoice of the passengers or goods being carried by a commercial vehicle or ship.Near-synonym: bill of ladingGần đồng nghĩa: vận đơnTừ đồng nghĩa:bill of lading
- (máy tính) Một tệp chứa siêu dữ liệu mô tả các tệp khác.(computing) A file containing metadata describing other files.
- (lỗi thời) Tuyên bố công khai; một tuyên bố mở; một bản tuyên ngôn.(obsolete) A public declaration; an open statement; a manifesto.
Động từ
- (thông tục) Hiển thị rõ ràng; làm cho hiện ra một cách rõ ràng, thường là trong tâm trí; đặt ra ngoài câu hỏi hoặc nghi ngờ; để hiển thị; để trưng bày.(transitive) To show plainly; to make to appear distinctly, usually to the mind; to put beyond question or doubt; to display; to exhibit.His courage manifested itself through the look on his face.Sự can đảm của anh thể hiện qua vẻ mặt.
- (nội động) Trở nên biểu hiện; được tiết lộ.(intransitive) To become manifest; to be revealed.His osteoporosis first manifested as pain in his hips.Bệnh loãng xương của ông biểu hiện đầu tiên là cơn đau ở hông.
- (chuyển tiếp, nguyên là Tư tưởng Mới, bây giờ cũng là tiếng lóng) Muốn một cái gì đó tồn tại.(transitive, originally New Thought, now also slang) To will something to exist.
- (chuyển tiếp) Xuất trình bảng kê khai hoặc hóa đơn đã lập của; khai báo tại cơ quan hải quan.(transitive) To exhibit the manifests or prepared invoices of; to declare at the customhouse.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “manifest” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish