massive

/ˈmæsɪv/
tính từ
  • To lớn, đồ sộ; chắc nặng
  • Thô
  • Rắn, đặc, nguyên khối.
  • Ồ ạt
Tính từ
  1. (nói chung) Kích thước hoặc mức độ rất lớn.
    (general) Very large in size or extent.
    Compared to its counterparts from World War II, the Abrams main battle tank is truly massive.
  2. Khối lượng đáng kể; cồng kềnh, nặng nề và chắc chắn.
    Substantial in mass; bulky, heavy and solid.
    A massive comet or asteroid appears to have ended the era of the dinosaurs.
  3. (thân mật) Ở mức độ rất lớn; toàn bộ, hoàn toàn.
    (informal) To a very great extent; total, utter.
  4. (thông tục) Có chất lượng hoặc giá trị đặc biệt; tuyệt vời.
    (colloquial) Of particularly exceptional quality or value; awesome.
    Did you see Colbert last night? He was massive!
Danh từ
  1. (Khoáng vật học) Khối đá đồng nhất, không phân lớp và không có cấu trúc tinh thể rõ ràng.
    (mineralogy) A homogeneous mass of rock, not layered and without an obvious crystal structure.
    karst massives in western Georgia
  2. (MLE, lóng) Một nhóm người cùng một địa phương, hoặc có chung mục đích, sở thích chung, v.v.
    (MLE, slang) A group of people from a locality, or sharing a collective aim, interest, etc.
    Big up to the Croydon massive!
    Từ đồng nghĩa:cliquegangset
🎬 Nghe “massive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish