mathematics

/ˌmæθəˈmætɪks/
danh từ
  • Môn toán, toán học.
Danh từ
  1. Một hệ thống biểu diễn trừu tượng nghiên cứu các con số, hình dạng, cấu trúc, sự thay đổi về số lượng và mối quan hệ giữa chúng.
    An abstract representational system studying numbers, shapes, structures, quantitative change and relationships between them.
    Từ đồng nghĩa:numeracymathsmathmathematics
  2. Khả năng đếm, tính toán và sử dụng các hệ thống toán học khác nhau ở các cấp độ khác nhau của một người.
    A person's ability to count, calculate, and use different systems of mathematics at differing levels.
    My mathematics is always improving.
    Từ đồng nghĩa:numeracymathsmathmathematics
🎬 Nghe “mathematics” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish