membership

/ˈmɛmbɚˌʃɪp/
danh từ
  • Tư cách hội viên, địa vị hội viên.
  • Số hội viên, toàn thể hội viên.
Danh từ
  1. Trạng thái là thành viên của một nhóm hoặc tổ chức.
    The state of being a member of a group or organization.
    The terms of membership agreement were vague.
    Các điều khoản của thỏa thuận thành viên rất mơ hồ.
  2. Cơ thể của các thành viên của một tổ chức.
    The body of members of an organization.
    The memberships of the state chapters elect delegates to the national convention.
    Các thành viên của các chi hội cấp bang bầu ra các đại biểu tham dự đại hội toàn quốc.
  3. (toán học) Việc trở thành thành viên của một tập hợp.
    (mathematics) The fact of being a member of a set.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, ngôn ngữ học xã hội) Phân loại (ai đó) thuộc về một nhóm hoặc cộng đồng nhất định.
    (transitive, sociolinguistics) To classify (someone) as belonging to a certain group or community.
🎬 Nghe “membership” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish