memory
/ˈmɛməri/danh từ
- Sự nhớ, trí nhớ, ký ức.
- Kỷ niệm, sự tưởng nhớ.
Danh từ
- (không đếm được) Khả năng ghi lại thông tin hoặc ấn tượng của não để có thể nhớ lại chúng sau này, thường là theo ý muốn.(uncountable) The ability of the brain to record information or impressions with the facility of recalling them later, usually at will.Memory is a facility common to all animals.Trí nhớ là một khả năng chung của mọi loài động vật.
- Bản ghi về một sự vật hoặc một sự kiện được lưu trữ và sẵn có để sinh vật sử dụng sau này.A record of a thing or an event stored and available for later use by an organism.I have no memory of that event.Tôi không có ký ức về sự kiện đó.
- (máy tính) Bộ phận của máy tính lưu trữ mã hoặc dữ liệu thực thi có thể thay đổi (RAM) hoặc mã thực thi không thể thay đổi hoặc dữ liệu mặc định (ROM).(computing) The part of a computer that stores variable executable code or data (RAM) or unalterable executable code or default data (ROM).This data passes from the CPU to the memory.Dữ liệu này truyền từ CPU tới bộ nhớ.Từ đồng nghĩa:core
- Khoảng thời gian mà các sự kiện trong quá khứ có thể được ghi nhớ.The time within which past events can be or are remembered.in recent memorytrong ký ức gần đây
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “memory” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish