menacing
/ˈme-nə-siŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của menace.
tính từ
- Hăm doạ; đe doạ.
Tính từ
- Đồng nghĩa với đe dọa theo nhiều nghĩa khác nhau.Synonym of threatening in its various senses.menacing lookcái nhìn đe dọaTừ đồng nghĩa:threatening
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của mối đe dọapresent participle and gerund of menace
Danh từ
- Hành động đe dọa hoặc đe dọa.The act of making menaces or threats.1824-1826, William Cobbett, History of the Protestant Reformation They remember his subornings, menacings, bribings, cuttings, maimings, hangings, and burnings.1824-1826, William Cobbett, Lịch sử Cải cách Tin lành Họ nhớ đến những lần hạ sinh, đe dọa, hối lộ, cắt, cắt, làm thương tật, treo cổ và đốt cháy của ông.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “menacing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish