mendacious

/mɛnˈdeɪʃəs/
tính từ
  • Sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc.
Tính từ
  1. (của một người) Nói dối, không trung thực hoặc không trung thực.
    (of a person) Lying, untruthful or dishonest.
    He was dismissed as a mendacious witness.
    Anh ta bị bác bỏ như một nhân chứng gian dối.
  2. (của một tuyên bố, v.v.) Sai hoặc không đúng sự thật.
    (of a statement, etc) False or untrue.
    mendacious propaganda
    tuyên truyền dối trá
    Từ đồng nghĩa:bastardcounterfactualerroneousfallaciousfalse
🎬 Nghe “mendacious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish