mental
/ˈmɛntəl/tính từ
- (thuộc) cằm.
- Tâm thần, (thuộc) tinh thần.
- Trí tuệ, (thuộc) trí óc.
danh từ
- Người mắc bệnh tâm thần, người điên.
Tính từ
- (quan hệ) Của hoặc liên quan đến tâm trí hoặc cụ thể là phản ứng tổng thể về mặt cảm xúc và trí tuệ của một cá nhân đối với thực tế bên ngoài.(relational) Of or relating to the mind or specifically the total emotional and intellectual response of an individual to external reality.
- Của, liên quan đến, hoặc bị ảnh hưởng bởi rối loạn tâm thần.Of, relating to, or affected by a psychiatric disorder.a mental patientmột bệnh nhân tâm thần
- (thông tục, Anh, Ireland, Úc, New Zealand, có thể so sánh) Thích thú hoặc vui vẻ, đặc biệt là theo cách điên cuồng.(colloquial, UK, Ireland, Australia, New Zealand, comparable) Enjoyable or fun, especially in a frenetic way.That was a mental party last night.Đó là một bữa tiệc tinh thần đêm qua.
- Thuộc hoặc liên quan đến khả năng ngoại cảm hoặc đọc suy nghĩ.Of or relating to telepathic or mind-reading powers.mental telepathythần giao cách cảm
Danh từ
- (từ lóng) Tâm trạng; dấu chấm lửng của trạng thái tinh thần.(slang) State of mind; ellipsis of mental state.y'all need to fix your mentalstất cả các bạn cần phải chấn chỉnh tinh thần của mình
- (Ấn Độ, xúc phạm) Một người bị bệnh tâm thần.(India, offensive) A mentally challenged person.
- (zootomy) Một tấm hoặc vảy che phủ phần não hoặc cằm của cá hoặc bò sát.(zootomy) A plate or scale covering the mentum or chin of a fish or reptile.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mental” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish