merchant

/ˈmɚtʃənt/
danh từ
  • Nhà buôn, lái buôn.
tính từ
  • Buôn, buôn bán.
Danh từ
  1. Người buôn bán hàng hóa để kiếm lời.
    A person who traffics in commodities for profit.
    Từ đồng nghĩa:trader
  2. Chủ sở hữu hoặc người điều hành một doanh nghiệp bán lẻ.
    The owner or operator of a retail business.
    Từ đồng nghĩa:chandlerchapmancopremandealerhuckster
  3. Tàu buôn bán; một thương gia.
    A trading vessel; a merchantman.
    Từ đồng nghĩa:chandlerchapmancopremandealerhuckster
  4. (không chính thức, đôi khi mang tính xúc phạm) Người được chú ý vì một loại hoạt động hoặc hành vi đã nêu.
    (informal, sometimes derogatory) Someone who is noted for a stated type of activity or behaviour.
    He's some kind of speed merchant — he drives way too fast.
    Anh ấy là một người buôn bán tốc độ - anh ấy lái xe quá nhanh.
    Từ đồng nghĩa:chandlerchapmancopremandealerhuckster
Động từ
  1. Là cư dân của một khu vực, mua hàng hóa từ một người không cư trú và bán chúng cho một người không cư trú khác.
    As a resident of a region, to buy goods from a non-resident and sell them to another non-resident.
    a merchanting service
    dịch vụ buôn bán
🎬 Nghe “merchant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish