mercy
/ˈmɚsi/danh từ
- lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi.
- Lòng khoan dung.
- Ơn, ơn huệ.
- Sự may mắn, hạnh phúc, điều sung sướng.
Danh từ
- (không đếm được) Nhượng lại; nhẫn nại gây ra hoặc cho phép gây tổn hại cho người khác.(uncountable) Relenting; forbearance to cause or allow harm to another.She took mercy on him and quit embarrassing him.Cô đã thương xót anh và thôi làm anh xấu hổ.Từ đồng nghĩa:ruthkindnessleniencyquarter
- (không đếm được) Sự tha thứ hay lòng trắc ẩn, đặc biệt đối với những người kém may mắn.(uncountable) Forgiveness or compassion, especially toward those less fortunate.Have mercy on the poor and assist them if you can.Hãy thương xót người nghèo và giúp đỡ họ nếu có thể.Từ đồng nghĩa:pitysympathybowelscommiserationcompassion
- (không đếm được) Xu hướng tha thứ, thương hại hoặc từ bi.(uncountable) A tendency toward forgiveness, pity, or compassion.Mercy is one of his many virtues.Lòng thương xót là một trong nhiều đức tính của ông.
- (đếm được) Những trường hợp nhẫn nhịn hoặc tha thứ.(countable) Instances of forbearance or forgiveness.1982, Bible (NKJV), Psalm 40:11a Do not withhold Your tender mercies from me, O Lord1982, Kinh thánh (NKJV), Thi thiên 40:11a Lạy Chúa, xin đừng giữ lại lòng thương xót dịu dàng của Ngài đối với con
Động từ
- Để cảm thấy thương xótTo feel mercy
- Để thể hiện lòng thương xót; tha thứ hoặc đối xử khoan dung vì lòng thương xótTo show mercy; to pardon or treat leniently because of mercy
Thán từ
- Thể hiện sự ngạc nhiên hoặc báo động.Expressing surprise or alarm.Mercy! Look at the state of you!Lòng thương xót! Hãy nhìn vào trạng thái của bạn!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mercy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish