merit
/ˈmerət/danh từ
- Giá trị.
- Công, công lao, công trạng.
- công tội; (pháp lý) kẽ phải trái.
động từ
- Đáng, xứng đáng.
Danh từ
- (đếm được) Lời khen ngợi, phần thưởng.(countable) A claim to commendation or a reward.
- (đếm được) Dấu hiệu hoặc biểu tượng của sự tán thành hoặc công nhận sự xuất sắc.(countable) A mark or token of approbation or to recognize excellence.For her good performance in the examination, her teacher gave her ten merits.Vì thành tích tốt trong kỳ thi của cô, giáo viên đã cho cô mười điểm khen thưởng.
- (đếm được, không đếm được) Cái gì đó xứng đáng hoặc xứng đáng được ghi nhận hoặc khen thưởng tích cực.(countable, uncountable) Something deserving or worthy of positive recognition or reward.His reward for his merit was a check for $50.Phần thưởng cho thành tích của anh ấy là một tấm séc trị giá 50 đô la.Từ đồng nghĩa:excellencevalueworth
- (không đếm được, Phật giáo, Kỳ Na giáo) Tổng cộng tất cả những việc tốt mà một người làm sẽ quyết định chất lượng trạng thái tồn tại tiếp theo của người đó và góp phần vào sự phát triển của người đó hướng tới giác ngộ.(uncountable, Buddhism, Jainism) The sum of all the good deeds that a person does which determines the quality of the person's next state of existence and contributes to the person's growth towards enlightenment.to acquire or make meritđể có được hoặc làm cho công đức
Động từ
- (Động) Xứng đáng, kiếm được.(transitive) To deserve, to earn.Her performance merited wild applause.Màn trình diễn của cô đã nhận được những tràng pháo tay nồng nhiệt.Từ đồng nghĩa:bear
- (Nội động) Xứng đáng, xứng đáng.(intransitive) To be deserving or worthy.They were punished as they merited.Họ đã bị trừng phạt khi họ xứng đáng.
- (chuyển tiếp, lỗi thời, hiếm) Để khen thưởng.(transitive, obsolete, rare) To reward.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “merit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish