midsummer

/ˈmɪdˈsʌmɚ/
danh từ
  • Giữa mùa hè.
  • Hạ chí.
Danh từ
  1. Khoảng thời gian xung quanh ngày hạ chí; vào khoảng ngày 21 tháng 6 ở bán cầu bắc.
    The period around the summer solstice; around June 21st in the northern hemisphere.
  2. Ngày đầu tiên của mùa hè.
    The first day of summer.
  3. Giữa mùa hè.
    The middle of summer.
  4. Ngày giữa hè, ngày quý của nước Anh.
    Midsummer Day, the English quarter day.
Tính từ
  1. Của hoặc xảy ra vào giữa mùa hè.
    Of or occurring in the middle of summer.
🎬 Nghe “midsummer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish