militant

/ˈmɪlətənt/
tính từ
  • Chiến đấu.
danh từ
  • Người chiến đấu, chiến sĩ.
Tính từ
  1. Đánh nhau hoặc có ý định đánh nhau; hiếu chiến, hiếu chiến.
    Fighting or disposed to fight; belligerent, warlike.
    Từ đồng nghĩa:warrish
  2. Tích cực ủng hộ một ý tưởng, nhóm, mục đích chính trị hoặc xã hội, v.v.; kiên quyết, hiếu chiến.
    Aggressively supporting of an idea, group, political or social cause, etc.; adamant, combative.
    Từ đồng nghĩa:warrish
Danh từ
  1. (Từ cũ) Người lính, người lính.
    (obsolete) A soldier, a combatant.
  2. Một người cố thủ hoặc tích cực tuân theo một nguyên nhân cụ thể, đặc biệt hiện là thành viên của một phe phái tư tưởng cụ thể.
    An entrenched or aggressive adherent to a particular cause, now especially a member of a particular ideological faction.
  3. (cụ thể là chủ nghĩa cộng sản) Người ủng hộ quan điểm chính trị Trotskyist được thể hiện trên tờ báo Militant.
    (specifically, communism) Someone who supports the Trotskyist political view expressed in the newspaper Militant.
🎬 Nghe “militant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish