military
/ˈmɪləˌtɛri/tính từ
- Quân đội, (thuộc) quân sự.
danh từ
- The military quân đội, bộ đội.
Tính từ
- Đặc điểm của các thành viên của lực lượng vũ trang.Characteristic of members of the armed forces.She was dishonorably discharged from all military duties.Cô đã bị giải ngũ khỏi mọi nghĩa vụ quân sự một cách đáng tiếc.
- (Canada, US) Liên quan đến các lực lượng vũ trang như quân đội, thủy quân lục chiến, hải quân và không quân (thường được phân biệt với lực lượng dân sự hoặc cảnh sát).(Canada, US) Relating to armed forces such as the army, marines, navy and air force (often as distinguished from civilians or police forces).If you join a military force, you may end up killing people.Nếu bạn tham gia một lực lượng quân sự, bạn có thể sẽ giết người.
- Liên quan đến chiến tranh.Relating to war.
- Liên quan đến quân đội hoặc lực lượng mặt đất.Relating to armies or ground forces.
Danh từ
- Lực lượng vũ trang.Armed forces.He spent six years in the military.Ông đã trải qua sáu năm trong quân đội.Từ đồng nghĩa:forceforces
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “military” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish