mineral

/ˈmɪnərəl/
tính từ
  • Khoáng.
  • Vô cơ.
danh từ
  • Khoáng vật.
  • Quặng.
  • Nước khoáng.
Danh từ
  1. (địa chất) Bất kỳ vật liệu nào xuất hiện trong tự nhiên có thành phần hóa học (ít nhiều) xác định và các tính chất vật lý đặc trưng; đặc biệt là chất vô cơ.
    (geology) Any naturally occurring material that has a (more or less) definite chemical composition and characteristic physical properties; especially, an inorganic one.
    Từ đồng nghĩa:mineral
  2. Bất kỳ vật liệu vô cơ nào (được phân biệt với động vật hoặc thực vật).
    Any inorganic material (as distinguished from animal or vegetable).
    Từ đồng nghĩa:mineral
  3. (dinh dưỡng) Bất kỳ nguyên tố vô cơ nào cần thiết cho dinh dưỡng.
    (nutrition) Any inorganic element that is essential to nutrition.
    Từ đồng nghĩa:mineral
  4. (Anh) Nước khoáng.
    (British) Mineral water.
    Từ đồng nghĩa:mineral
Tính từ
  1. của, liên quan tới, hoặc chứa khoáng sản
    of, related to, or containing minerals

Chưa có góp ý cho “mineral”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “mineral” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish