minority
/məˈnorəti/danh từ
- phần ít; thiểu số
- only a minority of British households do/does not have a car
- chỉ có một số ít hộ gia đình người Anh là không có xe hơi
- tộc người thiểu số
- tuổi vị thành niên
Danh từ
- Trạng thái hoặc tình trạng nhỏ bé hơn, thấp kém hơn hoặc phụ thuộc vào thứ gì đó hoặc người khác; sự kém cỏi hơn.The state or condition of being smaller, inferior, or subordinate to something or someone else; lesserness.
- Tình trạng là trẻ vị thành niên; tuổi trẻ, giai đoạn của cuộc đời một người trước khi đến tuổi trưởng thành.The state of being a minor; youth, the period of a person's life prior to reaching adulthood.Từ đồng nghĩa:childhood
- Bất kỳ nhóm con nào không tạo thành đa số.Any subgroup that does not form a numerical majority.Most people agreed, but a sizable minority were upset by the decision.Hầu hết mọi người đều đồng ý, nhưng một thiểu số khá lớn tỏ ra khó chịu trước quyết định này.
- (Mỹ) Một thành viên của một dân tộc thiểu số.(US) A member of an ethnic minority.The company claims it has hired several minorities since the complaint was lodged.Công ty tuyên bố họ đã thuê một số người thiểu số kể từ khi khiếu nại được đưa ra.
Tính từ
- (quan hệ, thuộc tính) Của hoặc liên quan đến thiểu số.(relational, attributive) Of or relating to a minority.They hold a minority interest in the company.Họ nắm giữ lợi ích thiểu số trong công ty.
- (thuộc tính, chính trị, của một đảng, chính phủ, v.v.) Được trao quyền bởi hoặc đại diện cho một thiểu số (thường là đa số) số phiếu bầu, ghế lập pháp, v.v., thay vì đa số hoàn toàn của chúng.(attributive, politics, of a party, government, etc.) Empowered by or representing a minority (usually a plurality) of votes cast, legislative seats, etc., rather than an outright majority thereof.minority governmentchính phủ thiểu số
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “minority” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish