misfortune

/ˌmɪsˈfoɚtʃən/
danh từ
  • Sự rủi ro, sự bất hạnh.
  • Điều không may, điều hoạ.
Danh từ
  1. (không đếm được) Xui xẻo.
    (uncountable) Bad luck.
    The worst tour I have ever had the misfortune to experience.
    Chuyến du lịch tồi tệ nhất mà tôi từng gặp phải điều bất hạnh.
    Từ đồng nghĩa:mishapmisluckmischanceadversenessadversity
  2. (đếm được) Một sự kiện không mong muốn như một tai nạn.
    (countable) An undesirable event such as an accident.
    She had to come to terms with a number of misfortunes.
    Cô đã phải đối mặt với vô số điều bất hạnh.
    Từ đồng nghĩa:adversitymishap
🎬 Nghe “misfortune” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish