misplace

/ˌmɪsˈpleɪs/
động từ
  • Để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Động từ
  1. (ngoại động) Đặt cái gì đó ở đâu đó rồi quên mất vị trí của nó; để đánh lạc hướng.
    (transitive) To put something somewhere and then forget its location; to mislay.
    I might have misplaced my umbrella; do you know where it is?
    Có lẽ tôi đã để nhầm chiếc ô của mình; bạn có biết nó ở đâu không?
    Từ đồng nghĩa:mislay
  2. (nghĩa bóng) Vận dụng tài năng của mình một cách không phù hợp.
    (figuratively) To apply one's talents inappropriately.
    Từ đồng nghĩa:mislay
  3. Để đặt một cái gì đó ở vị trí sai.
    To put something in the wrong location.
    Từ đồng nghĩa:mislay
🎬 Nghe “misplace” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish