mistake
/məˈsteɪk/danh từ
- Lỗi, sai lầm, lỗi lầm.
động từ
- Phạm sai lầm, phạm lỗi.
- Hiểu sai, hiểu lầm.
- Lầm, lầm lẫn.
Động từ
- (ngoại động) Hiểu sai, lấy sự vật, người này cho sự vật khác.(transitive) To understand wrongly, taking one thing or person for another.Sorry, I mistook you for my brother. You look very similar.Xin lỗi, tôi đã nhầm bạn với anh trai tôi. Bạn trông rất giống nhau.
- (chuyển tiếp, lỗi thời) Hiểu lầm (ai đó).(transitive, obsolete) To misunderstand (someone).
- (nội động từ, lỗi thời) Phạm lỗi vô ý; làm hoặc nghĩ điều gì đó sai trái.(intransitive, obsolete) To commit an unintentional error; to do or think something wrong.1720, Jonathan Swift, “Letter to a Young Clergyman” in The Works of Jonathan Swift, London: Charles Elliot, 1784, Volume 10, pp. 6-7, No gentleman thinks it is safe or prudent to send a servant with a message, without repeating it more than once, and endeavouring to put it into terms brought down to the capacity of the bearer; yet, after all this care, it is frequent for servants to mistake, and s1720, Jonathan Swift, “Thư gửi một giáo sĩ trẻ” trong Tác phẩm của Jonathan Swift, London: Charles Elliot, 1784, Tập 10, trang 6-7, Không quý ông nào nghĩ rằng việc gửi một thông điệp cho một người hầu là an toàn hoặc khôn ngoan mà không lặp lại nó nhiều lần và cố gắng diễn đạt nó theo khả năng của người mang; Tuy nhiên, sau tất cả sự quan tâm này, người hầu thường xuyên mắc sai lầm, và s
- (lỗi thời, hiếm có) Lấy hoặc chọn sai.(obsolete, rare) To take or choose wrongly.
Danh từ
- Một lỗi.An error.There were too many mistakes in the test, that unfortunately you failed.Có quá nhiều lỗi trong bài kiểm tra, đáng tiếc là bạn đã trượt.
- (bóng chày) Cú ném dự định được ném ở vị trí khó đánh nhưng cuối cùng lại ở vị trí dễ đánh.(baseball) A pitch which was intended to be pitched in a hard-to-hit location, but instead ends up in an easy-to-hit place.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mistake” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish