mitigate

/ˈmɪtəˌgeɪt/
động từ
  • Giảm nhẹ, giảm thiểu, làm dịu bớt, làm cho đỡ.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, của vấn đề hoặc sai sót) Giảm bớt, làm giảm bớt, hoặc giảm đi và do đó làm cho bớt nghiêm trọng hơn hoặc dễ chịu đựng hơn.
    (transitive, of problems or flaws) To reduce, lessen, or decrease and thereby to make less severe or easier to bear.
    Từ đồng nghĩa:alleviatecheckdiminisheaselighten
  2. (Động) Hạ thấp.
    (transitive) To downplay.
    Từ đồng nghĩa:alleviatecheckdiminisheaselighten
  3. (nội động từ, bị cấm) Tạo ra sức mạnh hoặc tác dụng nhằm ngăn chặn một vấn đề.
    (intransitive, proscribed) To give force or effect toward preventing a problem.
    We've mitigated against the chance of flooding.
    Chúng tôi đã giảm thiểu nguy cơ lũ lụt.
    Từ đồng nghĩa:militate
Tính từ
  1. (Từ cũ) Giảm nhẹ, giảm nhẹ.
    (obsolete) Mitigated, alleviated.
🎬 Nghe “mitigate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish