mixture

/ˈmɪkstʃɚ/
danh từ
  • Sự pha trộn, sự hỗn hợp.
  • Thứ pha trộn, vật hỗn hợp.
  • Hỗn dược.
Danh từ
  1. Hành động trộn lẫn.
    The act of mixing.
    The mixture of sulphuric acid and water produces heat.
  2. Một cái gì đó được tạo ra bằng cách trộn lẫn.
    Something produced by mixing.
    An alloy is a mixture of two metals.
    Từ đồng nghĩa:amalgam
  3. Một cái gì đó bao gồm các yếu tố đa dạng.
    Something that consists of diverse elements.
    The day was a mixture of sunshine and showers.
  4. Một hợp chất dược liệu, thường là huyền phù của chất rắn trong dung dịch
    A medicinal compound, typically a suspension of a solid in a solution
    A teaspoonful of the mixture to be taken three times daily after meals
🎬 Nghe “mixture” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish