monarch

/ˈmɑˌnɑrk/
danh từ
  • Vua, quốc vương ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Bướm chúa, bướm sâu bông tai.
Danh từ
  1. Người cai trị chế độ quân chủ chuyên chế hoặc nguyên thủ quốc gia của chế độ quân chủ lập hiến.
    The ruler of an absolute monarchy or the head of state of a constitutional monarchy.
    Từ đồng nghĩa:autocratautocratorbig mandespotdictator
  2. Một loài bướm vua (Danaus plexippus) và các loài khác thuộc chi Danaus, được tìm thấy chủ yếu ở Bắc Mỹ.
    A monarch butterfly (Danaus plexippus) and others of genus Danaus, found primarily in North America.
    Từ đồng nghĩa:autocratautocratorbig mandespotdictator
  3. (Tiếng Anh thổ dân) Một sĩ quan cảnh sát.
    (Aboriginal English) A police officer.
    Từ đồng nghĩa:autocratautocratorbig mandespotdictator
  4. (thường viết hoa) Một con hươu có mười sáu mũi hoặc nhiều hơn trên gạc.
    (often capitalised) A stag which has sixteen or more points or tines on its antlers.
    Từ đồng nghĩa:autocratautocratorbig mandespotdictator
🎬 Nghe “monarch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish