moose

/ˈmuːs/
danh từ
  • Nai sừng tấm Bắc Mỹ.
Danh từ
  1. Thành viên lớn nhất trong họ hươu (Alces Americanus, đôi khi được gộp vào Alces alces), trong đó con đực có gạc rất lớn, hình lòng bàn tay.
    The largest member of the deer family (Alces americanus, sometimes included in Alces alces), of which the male has very large, palmate antlers.
    We saw a moose at the edge of the woods.
    Chúng tôi nhìn thấy một con nai sừng tấm ở bìa rừng.
    Từ đồng nghĩa:elkNewfoundland speed bump
  2. Bất kỳ loài hươu nào giống nai sừng tấm đã tuyệt chủng thuộc chi Cervalces và Libralces.
    Any of the extinct moose-like deer of the genera Cervalces and Libralces.
    Từ đồng nghĩa:elkNewfoundland speed bump
  3. (nghĩa bóng, xúc phạm, thông tục) Người xấu xí.
    (figuratively, derogatory, colloquial) An ugly person.
    Từ đồng nghĩa:elkNewfoundland speed bump
  4. (Mỹ, quân đội, lóng) Một cô gái châu Á được lấy làm người yêu.
    (US, military, slang) An Asian girl taken as a lover.
🎬 Nghe “moose” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish