mountainous

/ˈmaʊntənəs/
tính từ
  • Có núi, lắm núi.
  • To lớn khổng lồ.
Tính từ
  1. Có nhiều núi; đặc trưng bởi núi; về bản chất của một ngọn núi; gồ ghề (địa hình); nhiều đá.
    Having many mountains; characterized by mountains; of the nature of a mountain; rough (terrain); rocky.
  2. Giống như một ngọn núi, đặc biệt là về kích thước; to lớn; cao chót vót.
    Resembling a mountain, especially in size; huge; towering.
  3. (nghĩa bóng, về một vấn đề hoặc nhiệm vụ) Rất khó.
    (figurative, of a problem or task) Very difficult.
  4. (lỗi thời) Sống ở vùng núi; do đó, dã man.
    (obsolete) Inhabiting mountains; hence, barbarous.
🎬 Nghe “mountainous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish