mountainous
/ˈmaʊntənəs/tính từ
- Có núi, lắm núi.
- To lớn khổng lồ.
Tính từ
- Có nhiều núi; đặc trưng bởi núi; về bản chất của một ngọn núi; gồ ghề (địa hình); nhiều đá.Having many mountains; characterized by mountains; of the nature of a mountain; rough (terrain); rocky.
- Giống như một ngọn núi, đặc biệt là về kích thước; to lớn; cao chót vót.Resembling a mountain, especially in size; huge; towering.
- (nghĩa bóng, về một vấn đề hoặc nhiệm vụ) Rất khó.(figurative, of a problem or task) Very difficult.
- (lỗi thời) Sống ở vùng núi; do đó, dã man.(obsolete) Inhabiting mountains; hence, barbarous.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mountainous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish